basmala
UK/ˈbæsˌmɑlə/
US/ˈbæsˌmɑlə/
giọng máy của trình duyệt
basmala nghĩa là Cụm giới từ بسم الله الرحمن الرحيم.
Nghĩa của basmala
Danh từ
- mul, Islam, countable Cụm giới từ بسم الله الرحمن الرحيم.
- Islam, uncountable Hành động đọc/xướng lời nhân danh Thượng đế.
Dạng từ của basmala
| Số nhiều | basmalas |
Câu hỏi thường gặp
basmala nghĩa là gì?
basmala (danh từ) nghĩa là Cụm giới từ بسم الله الرحمن الرحيم.
basmala phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basmala: giọng Anh (UK) /ˈbæsˌmɑlə/, giọng Mỹ (US) /ˈbæsˌmɑlə/.