TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bassinette

giọng máy của trình duyệt

bassinette nghĩa là Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.

Nghĩa của bassinette

Danh từ

  1. Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.

Câu hỏi thường gặp

bassinette nghĩa là gì?

bassinette (danh từ) nghĩa là Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.