TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bastardy

UK/ˈbæstə(ɹ)di/ US/ˈbæstə(ɹ)di/ giọng máy của trình duyệt

bastardy nghĩa là sự đẻ hoang.

Nghĩa của bastardy

Danh từ

  1. Tính chất con đẻ hoang.
  2. Sự đẻ hoang.

Dạng từ của bastardy

Số nhiềubastardies

Câu hỏi thường gặp

bastardy nghĩa là gì?

bastardy (danh từ) nghĩa là sự đẻ hoang.

bastardy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bastardy: giọng Anh (UK) /ˈbæstə(ɹ)di/, giọng Mỹ (US) /ˈbæstə(ɹ)di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.