TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baste

UK/beɪst/ US/beɪst/ giọng máy của trình duyệt

baste nghĩa là phết mỡ lên, rót nến.

Nghĩa của baste

Ngoại động từ

  1. Phết mỡ lên (thịt quay).
  2. Rót nến (vào khuôn làm nến).
  3. Lược, khâu lược.
  4. Đánh đòn.

Dạng từ của baste

Ngôi thứ ba số ítbastes
Hiện tại phân từ (-ing)basting
Quá khứ phân từbasted
Quá khứbasted
Số nhiềubastes

Họ từ của baste

Câu hỏi thường gặp

baste nghĩa là gì?

baste (ngoại động từ) nghĩa là phết mỡ lên, rót nến.

baste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baste: giọng Anh (UK) /beɪst/, giọng Mỹ (US) /beɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.