baste
UK/beɪst/
US/beɪst/
giọng máy của trình duyệt
baste nghĩa là phết mỡ lên, rót nến.
Nghĩa của baste
Ngoại động từ
- Phết mỡ lên (thịt quay).
- Rót nến (vào khuôn làm nến).
- Lược, khâu lược.
- Đánh đòn.
Dạng từ của baste
| Ngôi thứ ba số ít | bastes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | basting |
| Quá khứ phân từ | basted |
| Quá khứ | basted |
| Số nhiều | bastes |
Họ từ của baste
Câu hỏi thường gặp
baste nghĩa là gì?
baste (ngoại động từ) nghĩa là phết mỡ lên, rót nến.
baste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baste: giọng Anh (UK) /beɪst/, giọng Mỹ (US) /beɪst/.