bastinado
US/ˌbæs.tə.ˈneɪ.ˌdoʊ/ giọng máy của trình duyệt
bastinado nghĩa là Trận đòn vào lòng bàn chân.
Nghĩa của bastinado
Danh từ
- Trận đòn vào lòng bàn chân.
Ngoại động từ
- Đánh đòn vào lòng bàn chân.
Dạng từ của bastinado
| Số nhiều | bastinadoes |
| Ngôi thứ ba số ít | bastinadoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bastinadoing |
| Quá khứ phân từ | bastinadoed |
| Quá khứ | bastinadoed |
Câu hỏi thường gặp
bastinado nghĩa là gì?
bastinado (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Trận đòn vào lòng bàn chân.
bastinado phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bastinado: giọng Mỹ (US) /ˌbæs.tə.ˈneɪ.ˌdoʊ/.