TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bastinado

US/ˌbæs.tə.ˈneɪ.ˌdoʊ/ giọng máy của trình duyệt

bastinado nghĩa là Trận đòn vào lòng bàn chân.

Nghĩa của bastinado

Danh từ

  1. Trận đòn vào lòng bàn chân.

Ngoại động từ

  1. Đánh đòn vào lòng bàn chân.

Dạng từ của bastinado

Số nhiềubastinadoes
Ngôi thứ ba số ítbastinadoes
Hiện tại phân từ (-ing)bastinadoing
Quá khứ phân từbastinadoed
Quá khứbastinadoed

Câu hỏi thường gặp

bastinado nghĩa là gì?

bastinado (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Trận đòn vào lòng bàn chân.

bastinado phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bastinado: giọng Mỹ (US) /ˌbæs.tə.ˈneɪ.ˌdoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.