bastille
UK/bæˈstiːl/
US/bæˈstil/
giọng máy của trình duyệt
bastille nghĩa là nhà tù, ngục, pháo đài.
Nghĩa của bastille
Danh từ
- Nhà tù, ngục.
- Pháo đài.
Dạng từ của bastille
| Số nhiều | bastilles |
| Ngôi thứ ba số ít | bastilles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bastilling |
| Quá khứ phân từ | bastilled |
| Quá khứ | bastilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bastille
Đồng nghĩa
Họ từ của bastille
Câu hỏi thường gặp
bastille nghĩa là gì?
bastille (danh từ) nghĩa là nhà tù, ngục, pháo đài.
bastille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bastille: giọng Anh (UK) /bæˈstiːl/, giọng Mỹ (US) /bæˈstil/.