TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bastille

UK/bæˈstiːl/ US/bæˈstil/ giọng máy của trình duyệt

bastille nghĩa là nhà tù, ngục, pháo đài.

Nghĩa của bastille

Danh từ

  1. Nhà tù, ngục.
  2. Pháo đài.

Dạng từ của bastille

Số nhiềubastilles
Ngôi thứ ba số ítbastilles
Hiện tại phân từ (-ing)bastilling
Quá khứ phân từbastilled
Quá khứbastilled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bastille

Đồng nghĩa

Họ từ của bastille

Câu hỏi thường gặp

bastille nghĩa là gì?

bastille (danh từ) nghĩa là nhà tù, ngục, pháo đài.

bastille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bastille: giọng Anh (UK) /bæˈstiːl/, giọng Mỹ (US) /bæˈstil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.