bastion
UK/ˈbæsti.ən/
US/ˈbæsti.ən/
giọng máy của trình duyệt
bastion nghĩa là pháo đài, thành luỹ.
Nghĩa của bastion
Danh từ
- Pháo đài, thành luỹ.
Dạng từ của bastion
| Số nhiều | bastions |
| Ngôi thứ ba số ít | bastions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bastioning |
| Quá khứ phân từ | bastioned |
| Quá khứ | bastioned |
Họ từ của bastion
Câu hỏi thường gặp
bastion nghĩa là gì?
bastion (danh từ) nghĩa là pháo đài, thành luỹ.
bastion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bastion: giọng Anh (UK) /ˈbæsti.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈbæsti.ən/.