TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bate

UK/beɪt/ US/beɪt/ giọng máy của trình duyệt

bate nghĩa là bớt, giảm bớt, nước ngâm mềm da, cơn giận.

Nghĩa của bate

Động từ

  1. Bớt, giảm bớt, trừ bớt.
    • his energy has not batednghị lực của anh ta không hề giảm bớt
    • to bate one's curiositybớt tò mò
    • not to bate a jot of a sentencekhông bớt một cái chấm trong câu

Danh từ

  1. Nước ngâm mềm da (trong khi thuộc da).
  2. Từ lóng Cơn giận.
    • to go into a batenổi giận

Ngoại động từ

  1. Ngâm mềm (da).

Dạng từ của bate

Ngôi thứ ba số ítbates
Hiện tại phân từ (-ing)bating
Quá khứ phân từbated
Quá khứbated
Số nhiềubates

Câu hỏi thường gặp

bate nghĩa là gì?

bate (động từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bớt, giảm bớt, nước ngâm mềm da, cơn giận.

bate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bate: giọng Anh (UK) /beɪt/, giọng Mỹ (US) /beɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.