bateau
UK/bætˈəʊ/
US/bætˈəʊ/
giọng máy của trình duyệt
bateau nghĩa là thuyền đáy bằng.
Nghĩa của bateau
Danh từ
- Thuyền đáy bằng (chạy trên sông Bắc Mỹ).
Dạng từ của bateau
| Số nhiều | bateaux |
Câu hỏi thường gặp
bateau nghĩa là gì?
bateau (danh từ) nghĩa là thuyền đáy bằng.
bateau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bateau: giọng Anh (UK) /bætˈəʊ/, giọng Mỹ (US) /bætˈəʊ/.