batter in
giọng máy của trình duyệt
batter in nghĩa là đánh bể, đập vỡ.
Nghĩa của batter in
Cụm từ
- Đánh bể, đập vỡ.
Câu hỏi thường gặp
batter in nghĩa là gì?
batter in (cụm từ) nghĩa là đánh bể, đập vỡ.
batter in nghĩa là đánh bể, đập vỡ.
batter in (cụm từ) nghĩa là đánh bể, đập vỡ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.