battered
UK/ˈbætəd/
US/ˈbætəɹd/
giọng máy của trình duyệt
battered nghĩa là méo mó, mòn vẹt.
Nghĩa của battered
Tính từ
- Méo mó, mòn vẹt.
Dạng từ của battered
| So sánh hơn | more battered |
| So sánh nhất | most battered |
Câu hỏi thường gặp
battered nghĩa là gì?
battered (tính từ) nghĩa là méo mó, mòn vẹt.
battered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của battered: giọng Anh (UK) /ˈbætəd/, giọng Mỹ (US) /ˈbætəɹd/.