TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

battleship

US/ˈbætəlˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

battleship nghĩa là tàu chiến lớn.

Nghĩa của battleship

Danh từ

  1. Hàng hải Tàu chiến lớn; tàu lớn phục vụ cho chiến tranh (ví dụ tàu sân bay).

Dạng từ của battleship

Số nhiềubattleships

Câu hỏi thường gặp

battleship nghĩa là gì?

battleship (danh từ) nghĩa là tàu chiến lớn.

battleship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của battleship: giọng Mỹ (US) /ˈbætəlˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.