battue
UK/bəˈt(j)uː/
US/bæˈtu/
giọng máy của trình duyệt
battue nghĩa là sự săn đuổi, sự giết chóc, sự tàn sát.
Nghĩa của battue
Danh từ
- Săn bắn Sự săn đuổi.
- Sự giết chóc, sự tàn sát.
- Sự khám xét, sự lùng sục.
Dạng từ của battue
| Số nhiều | battues |
Câu hỏi thường gặp
battue nghĩa là gì?
battue (danh từ) nghĩa là sự săn đuổi, sự giết chóc, sự tàn sát.
battue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của battue: giọng Anh (UK) /bəˈt(j)uː/, giọng Mỹ (US) /bæˈtu/.