TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

battue

UK/bəˈt(j)uː/ US/bæˈtu/ giọng máy của trình duyệt

battue nghĩa là sự săn đuổi, sự giết chóc, sự tàn sát.

Nghĩa của battue

Danh từ

  1. Săn bắn Sự săn đuổi.
  2. Sự giết chóc, sự tàn sát.
  3. Sự khám xét, sự lùng sục.

Dạng từ của battue

Số nhiềubattues

Câu hỏi thường gặp

battue nghĩa là gì?

battue (danh từ) nghĩa là sự săn đuổi, sự giết chóc, sự tàn sát.

battue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của battue: giọng Anh (UK) /bəˈt(j)uː/, giọng Mỹ (US) /bæˈtu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.