batty
UK/ˈbæti/
US/ˈbæti/
giọng máy của trình duyệt
batty nghĩa là điên dại, gàn.
Nghĩa của batty
Tính từ
- Từ lóng Điên dại, gàn.
Dạng từ của batty
| So sánh hơn | battier |
| So sánh nhất | battiest |
| Số nhiều | batties |
Họ từ của batty
Câu hỏi thường gặp
batty nghĩa là gì?
batty (tính từ) nghĩa là điên dại, gàn.
batty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của batty: giọng Anh (UK) /ˈbæti/, giọng Mỹ (US) /ˈbæti/.