TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bauble

US/ˈbɔbəl/ giọng máy của trình duyệt

bauble nghĩa là đồ chơi, đồ không giá trị.

Nghĩa của bauble

Danh từ

  1. Đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền.
  2. Đồ chơi; đồ không giá trị.
  3. Phù hiệu (của) người hề (ở triều đình).

Dạng từ của bauble

Số nhiềubaubles

Câu hỏi thường gặp

bauble nghĩa là gì?

bauble (danh từ) nghĩa là đồ chơi, đồ không giá trị.

bauble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bauble: giọng Mỹ (US) /ˈbɔbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.