bauble
US/ˈbɔbəl/
giọng máy của trình duyệt
bauble nghĩa là đồ chơi, đồ không giá trị.
Nghĩa của bauble
Danh từ
- Đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền.
- Đồ chơi; đồ không giá trị.
- Phù hiệu (của) người hề (ở triều đình).
Dạng từ của bauble
| Số nhiều | baubles |
Câu hỏi thường gặp
bauble nghĩa là gì?
bauble (danh từ) nghĩa là đồ chơi, đồ không giá trị.
bauble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bauble: giọng Mỹ (US) /ˈbɔbəl/.