baud
UK/bɔːd/
US/bɔd/
giọng máy của trình duyệt
baud nghĩa là bốt.
Nghĩa của baud
Danh từ
- Tech Bốt (số phần tử mã trong một giây); bốt (đơn vị tốc độ điện báo).
Dạng từ của baud
| Số nhiều | bauds |
Cụm từ, thành ngữ với baud
- baud rate — Tốc độ bốt, tốc độ truyền [NB].
Câu hỏi thường gặp
baud nghĩa là gì?
baud (danh từ) nghĩa là bốt.
baud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baud: giọng Anh (UK) /bɔːd/, giọng Mỹ (US) /bɔd/.