bayadre
giọng máy của trình duyệt
bayadre nghĩa là vũ nữ, vải sọc.
Nghĩa của bayadre
Danh từ
- Vũ nữ (Ân độ).
- Vải sọc.
Câu hỏi thường gặp
bayadre nghĩa là gì?
bayadre (danh từ) nghĩa là vũ nữ, vải sọc.
bayadre nghĩa là vũ nữ, vải sọc.
bayadre (danh từ) nghĩa là vũ nữ, vải sọc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.