bay
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbeɪ̯/
US/ˈbeɪ̯/
giọng máy của trình duyệt
bay nghĩa là hồng, ngựa hồng, vịnh, từ lóng.
Nghĩa của bay
Tính từ
- Hồng.
- a bay horsengựa hồng
Danh từ
- Ngựa hồng.
- Địa lý,địa chất Vịnh.
- Gian (nhà); ô (chuồng ngựa).
- Phần nhà xây lồi ra ngoài.
- Nhịp (cầu).
- Quân sự Chỗ tránh nhau (trong chiến hào).
- Thực vật học Cây nguyệt quế.
- Số nhiều Vòng nguyệt quế.
- Tiếng chó sủa.
Động từ
- Từ lóng (trái nghĩa bám): Học sinh thi rớt.
- Sủa (chó).
Dạng từ của bay
| Số nhiều | bays |
| Ngôi thứ ba số ít | bays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | baying |
| Quá khứ phân từ | bayed |
| Quá khứ | bayed |
| So sánh hơn | bayer |
| So sánh nhất | bayest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bay
Đồng nghĩa
Họ từ của bay
Cụm từ, thành ngữ với bay
- to be (stand) at bay — Cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng.
- to bring (drive) to bay — Dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường.
- to hold (keep) somebody at bay — Giữ không cho ai lại gần.
- to turn to bay — Chống lại một cách tuyệt hảo.
- to pay the moon — Sủa trăng.
- Bay of Bengal — Vịnh Bengal.
- Bay of Biscay — Vịnh Biscay.
Câu hỏi thường gặp
bay nghĩa là gì?
bay (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là hồng, ngựa hồng, vịnh, từ lóng.
bay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bay: giọng Anh (UK) /ˈbeɪ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ̯/.