TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bay

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbeɪ̯/ US/ˈbeɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

bay nghĩa là hồng, ngựa hồng, vịnh, từ lóng.

Nghĩa của bay

Tính từ

  1. Hồng.
    • a bay horsengựa hồng

Danh từ

  1. Ngựa hồng.
  2. Địa lý,địa chất Vịnh.
  3. Gian (nhà); ô (chuồng ngựa).
  4. Phần nhà xây lồi ra ngoài.
  5. Nhịp (cầu).
  6. Quân sự Chỗ tránh nhau (trong chiến hào).
  7. Thực vật học Cây nguyệt quế.
  8. Số nhiều Vòng nguyệt quế.
  9. Tiếng chó sủa.

Động từ

  1. Từ lóng (trái nghĩa bám): Học sinh thi rớt.
  2. Sủa (chó).

Dạng từ của bay

Số nhiềubays
Ngôi thứ ba số ítbays
Hiện tại phân từ (-ing)baying
Quá khứ phân từbayed
Quá khứbayed
So sánh hơnbayer
So sánh nhấtbayest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bay

Đồng nghĩa

Họ từ của bay

Cụm từ, thành ngữ với bay

  • to be (stand) at bay — Cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng.
  • to bring (drive) to bay — Dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường.
  • to hold (keep) somebody at bay — Giữ không cho ai lại gần.
  • to turn to bay — Chống lại một cách tuyệt hảo.
  • to pay the moon — Sủa trăng.
  • Bay of Bengal — Vịnh Bengal.
  • Bay of Biscay — Vịnh Biscay.

Câu hỏi thường gặp

bay nghĩa là gì?

bay (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là hồng, ngựa hồng, vịnh, từ lóng.

bay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bay: giọng Anh (UK) /ˈbeɪ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.