bayan
giọng máy của trình duyệt
bayan nghĩa là đàn baian.
Nghĩa của bayan
Danh từ
- Đàn baian.
Dạng từ của bayan
| Số nhiều | bayans |
Câu hỏi thường gặp
bayan nghĩa là gì?
bayan (danh từ) nghĩa là đàn baian.
bayan nghĩa là đàn baian.
| Số nhiều | bayans |
bayan (danh từ) nghĩa là đàn baian.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.