bayou
UK/ˈbaɪ.(j)uː/
US/ˈbaɪ.(j)uː/
giọng máy của trình duyệt
bayou nghĩa là nhánh sông.
Nghĩa của bayou
Danh từ
- Nhánh sông.
Dạng từ của bayou
| Số nhiều | bayous |
Câu hỏi thường gặp
bayou nghĩa là gì?
bayou (danh từ) nghĩa là nhánh sông.
bayou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bayou: giọng Anh (UK) /ˈbaɪ.(j)uː/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪ.(j)uː/.