TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bayou

UK/ˈbaɪ.(j)uː/ US/ˈbaɪ.(j)uː/ giọng máy của trình duyệt

bayou nghĩa là nhánh sông.

Nghĩa của bayou

Danh từ

  1. Nhánh sông.

Dạng từ của bayou

Số nhiềubayous

Câu hỏi thường gặp

bayou nghĩa là gì?

bayou (danh từ) nghĩa là nhánh sông.

bayou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bayou: giọng Anh (UK) /ˈbaɪ.(j)uː/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪ.(j)uː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.