TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bazaar

UK/bəˈzɑː(ɹ)/ US/bəˈzɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

bazaar nghĩa là chợ, hàng tạp hoá.

Nghĩa của bazaar

Danh từ

  1. Chợ (ở phương Đông).
  2. Hàng tạp hoá (Anh, Mỹ).
  3. Cuộc bán hàng phúc thiện; chỗ bán hàng phúc thiện.

Dạng từ của bazaar

Số nhiềubazaars

Câu hỏi thường gặp

bazaar nghĩa là gì?

bazaar (danh từ) nghĩa là chợ, hàng tạp hoá.

bazaar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bazaar: giọng Anh (UK) /bəˈzɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /bəˈzɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.