TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bazooka

UK/bəˈzuːkə/ giọng máy của trình duyệt

bazooka nghĩa là súng bazooka, bắn súng bazooka.

Nghĩa của bazooka

Danh từ

  1. quân sự Súng bazooka.
  2. slang Crack cocaine.

Động từ

  1. Bắn súng bazooka.

Dạng từ của bazooka

Số nhiềubazookas
Ngôi thứ ba số ítbazookas
Hiện tại phân từ (-ing)bazookaing
Quá khứ phân từbazookaed
Quá khứbazookaed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bazooka

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bazooka nghĩa là gì?

bazooka (danh từ, động từ) nghĩa là súng bazooka, bắn súng bazooka.

bazooka phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bazooka: giọng Anh (UK) /bəˈzuːkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.