bazooka
UK/bəˈzuːkə/
giọng máy của trình duyệt
bazooka nghĩa là súng bazooka, bắn súng bazooka.
Nghĩa của bazooka
Danh từ
- quân sự Súng bazooka.
- slang Crack cocaine.
Động từ
- Bắn súng bazooka.
Dạng từ của bazooka
| Số nhiều | bazookas |
| Ngôi thứ ba số ít | bazookas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bazookaing |
| Quá khứ phân từ | bazookaed |
| Quá khứ | bazookaed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bazooka
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bazooka nghĩa là gì?
bazooka (danh từ, động từ) nghĩa là súng bazooka, bắn súng bazooka.
bazooka phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bazooka: giọng Anh (UK) /bəˈzuːkə/.