TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bazar

giọng máy của trình duyệt

bazar nghĩa là chợ, hàng tạp hoá.

Nghĩa của bazar

Danh từ

  1. Chợ (ở phương Đông).
  2. Hàng tạp hoá (Anh, Mỹ).
  3. Cuộc bán hàng phúc thiện; chỗ bán hàng phúc thiện.

Câu hỏi thường gặp

bazar nghĩa là gì?

bazar (danh từ) nghĩa là chợ, hàng tạp hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.