be about
giọng máy của trình duyệt
be about nghĩa là bận, đã dậy được.
Nghĩa của be about
Cụm động từ
- Bận (làm gì).
- Đã dậy được (sau khi ốm).
- Có mặt.
Dạng từ của be about
| Ngôi thứ ba số ít | is about |
| Hiện tại phân từ (-ing) | being about |
| Quá khứ | was about |
| Quá khứ phân từ | been about |
Câu ví dụ với be about
- It is about time you studied vocabulary! Đáng lẽ ra bạn đã phải học từ vựng rồi mới phải!
- Another school year is about to begin. Một năm học mới lại sắp bắt đầu.
- The train is about to arrive here. Tàu sắp đến đây.
- The cat is about to have breakfast. Con mèo sắp ăn bữa sáng.
- My watch is about to start. Phiên gác của tôi sắp bắt đầu.
- The coffee shop is about 600 metres from here. Quán cà phê cách đây khoảng 600 mét.
- The documentary is about wild animals. Bộ phim tài liệu nói về động vật hoang dã.
- She is about my age. Cô ấy tầm tuổi tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
be about nghĩa là gì?
be about (cụm động từ) nghĩa là bận, đã dậy được.