be able to
giọng máy của trình duyệt
be able to nghĩa là có thể, nổi.
Nghĩa của be able to
Cụm động từ
- Có thể, nổi.
Dạng từ của be able to
| Ngôi thứ ba số ít | is able to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | being able to |
| Quá khứ | was able to |
| Quá khứ phân từ | been able to |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với be able to
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với be able to
- You will be able to dance well. Bạn sẽ có thể nhảy giỏi.
- He is able to play the guitar. Anh ấy biết chơi guitar.
- I think you'll be able to win. Tôi nghĩ bạn có thể thắng.
- We hoped we'd be able to win the game. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi.
- No one has ever been able to do it. Chưa một ai có thể làm điều đó.
- Because of his advice, I was able to succeed. Nhờ lời khuyên của anh ấy mà tôi đã thành công.
- I ran as fast as I was able to. Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể.
- He ran as fast as he was able to. Anh ấy đã chạy nhanh nhất có thể.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
be able to nghĩa là gì?
be able to (cụm động từ) nghĩa là có thể, nổi.