TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be able to

giọng máy của trình duyệt

be able to nghĩa là có thể, nổi.

Nghĩa của be able to

Cụm động từ

  1. Có thể, nổi.

Dạng từ của be able to

Ngôi thứ ba số ítis able to
Hiện tại phân từ (-ing)being able to
Quá khứwas able to
Quá khứ phân từbeen able to

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với be able to

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với be able to

  • You will be able to dance well. Bạn sẽ có thể nhảy giỏi.
  • He is able to play the guitar. Anh ấy biết chơi guitar.
  • I think you'll be able to win. Tôi nghĩ bạn có thể thắng.
  • We hoped we'd be able to win the game. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi.
  • No one has ever been able to do it. Chưa một ai có thể làm điều đó.
  • Because of his advice, I was able to succeed. Nhờ lời khuyên của anh ấy mà tôi đã thành công.
  • I ran as fast as I was able to. Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể.
  • He ran as fast as he was able to. Anh ấy đã chạy nhanh nhất có thể.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be able to nghĩa là gì?

be able to (cụm động từ) nghĩa là có thể, nổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.