TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be about to

giọng máy của trình duyệt

be about to nghĩa là sắp, sắp sửa.

Nghĩa của be about to

Cụm từ

  1. Sắp, sắp sửa.
    • the train is about to startxe lửa sắp khởi hành
    • man about towntay ăn chơi, tay giao thiệp rộng
    • what are you about?anh muốn gì?, anh cần gì?
  2. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Anh đang làm gì đấy?

Câu ví dụ với be about to

  • Another school year is about to begin. Một năm học mới lại sắp bắt đầu.
  • The train is about to arrive here. Tàu sắp đến đây.
  • The cat is about to have breakfast. Con mèo sắp ăn bữa sáng.
  • My watch is about to start. Phiên gác của tôi sắp bắt đầu.
  • She is about to leave. Bà ấy đang chuẩn bị rời đi.
  • Tom wasn't ready for what was about to happen. Lúc đó, Tom chưa sẵn sàng cho chuyện sắp xảy ra.
  • I was about to go out when the telephone rang. Tôi sắp sửa đi ra ngoài thì điện thoại reo.
  • I arrived at the station and the train was about to leave. Tôi đến ga thì tàu chuẩn bị đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be about to nghĩa là gì?

be about to (cụm từ) nghĩa là sắp, sắp sửa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.