TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sleep

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/sliːp/ US/sliːp/ giọng máy của trình duyệt

sleep nghĩa là giấc ngủ, sự ngủ, sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.

Nghĩa của sleep

Danh từ

  1. Giấc ngủ; sự ngủ.
    • in one's sleeptrong khi ngủ
    • the sleep of justgiấc ngủ ngon
    • sleep that knows no breakinggiấc ngàn thu
    • broken sleepgiấc ngủ trằn trọc
    • to go to sleepđi ngủ
    • to fall on sleep(từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ; (nghĩa bóng) chết
  2. Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.
  3. Sự chết.

Nội động từ

  1. Ngủ.
    • to sleep like a log (top)ngủ say
  2. Ngủ giấc ngàn thu.
  3. Ngủ trọ, ngủ đỗ.
    • to sleep at a boarding-housengủ ở nhà trọ
  4. + with Ngủ, ăn nằm (với ai).
    • to sleep aroundăn nằm lang chạ
  5. Nằm yên.
    • sword sleeps in scabbardgươm nằm yên trong bao

Ngoại động từ

  1. Ngủ (một giấc ngủ).
    • to sleep the sleep of the justngủ một giấc ngủ ngon
  2. Có đủ chỗ ngủ cho.
    • this lodging sleeps 50 menchỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người

Dạng từ của sleep

Ngôi thứ ba số ítsleeps
Hiện tại phân từ (-ing)sleeping
Quá khứ phân từslept
Quá khứslept
Số nhiềusleeps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleep

Đồng nghĩa

Họ từ của sleep

Cụm từ, thành ngữ với sleep

  • to sleep away — Ngủ cho qua (ngày giờ).
  • to sleep in nh to live in — (Ê-cốt) Ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờ.
  • to sleep off — Ngủ đã sức; Ngủ cho hết (tác dụng của cái gì).
  • to sleep on; to sleep upon; to sleep over — Gác đến ngày mai.
  • the top sleeps — Con cù quay tít.
  • sleep in — Ngủ nướng.
  • sleep light — Ngủ không say, ngủ dễ tỉnh.
  • sleep like alog — Ngủ say như chết.
  • sleep paralysis — Bóng đè.

Câu ví dụ với sleep

  • We can't sleep because of the noise. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
  • I think I'm gonna go to sleep. Tôi nghỉ tôi sẽ đi ngủ
  • During winter I sleep with two blankets. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn
  • The cat likes to sleep beside me. Con mèo đó thích ngủ gần tôi.
  • I haven't been getting enough sleep lately. Dạo này tôi bị mất ngủ.
  • Tom never goes to sleep before midnight. Tom chả bao giờ đi ngủ trước nửa đêm.
  • After we ate, we went to sleep. Sau khi ăn, bọn tớ đi ngủ.
  • "I couldn't sleep last night," he said. "Tối qua tôi không ngủ được," anh ấy nói.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sleep nghĩa là gì?

sleep (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là giấc ngủ, sự ngủ, sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.

sleep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sleep: giọng Anh (UK) /sliːp/, giọng Mỹ (US) /sliːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.