TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be beside oneself

giọng máy của trình duyệt

be beside oneself nghĩa là không tự chủ được, quýnh lên.

Nghĩa của be beside oneself

Cụm từ

  1. Không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...).
    • to be beside soneself with joymừng quýnh lên

Câu hỏi thường gặp

be beside oneself nghĩa là gì?

be beside oneself (cụm từ) nghĩa là không tự chủ được, quýnh lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.