be beforehand with nghĩa là làm trước, đoán trước.
Nghĩa của be beforehand with
Cụm từ
Làm trước, đoán trước, biết trước.
Câu hỏi thường gặp
be beforehand with nghĩa là gì?
be beforehand with (cụm từ) nghĩa là làm trước, đoán trước.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.