TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be beforehand with the world

giọng máy của trình duyệt

be beforehand with the world nghĩa là sẵn tiền.

Nghĩa của be beforehand with the world

Cụm từ

  1. Sẵn tiền.

Câu hỏi thường gặp

be beforehand with the world nghĩa là gì?

be beforehand with the world (cụm từ) nghĩa là sẵn tiền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.