TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be better off

giọng máy của trình duyệt

be better off nghĩa là khấm khá hơn, phong lưu hơn.

Nghĩa của be better off

Cụm từ

  1. Khấm khá hơn, phong lưu hơn.

Câu ví dụ với be better off

  • Our country would be better off if we had a new prime minister. Đất nước chúng tôi sẽ tốt đẹp hơn nếu chúng tôi có một thủ tướng mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be better off nghĩa là gì?

be better off (cụm từ) nghĩa là khấm khá hơn, phong lưu hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.