be blitzed
giọng máy của trình duyệt
be blitzed nghĩa là bị phạt.
Nghĩa của be blitzed
Cụm từ
- Bị phạt, bị phê bình cảnh cáo (lính).
Câu hỏi thường gặp
be blitzed nghĩa là gì?
be blitzed (cụm từ) nghĩa là bị phạt.
be blitzed nghĩa là bị phạt.
be blitzed (cụm từ) nghĩa là bị phạt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.