TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be born

giọng máy của trình duyệt

be born nghĩa là sinh.

Nghĩa của be born

Cụm động từ

  1. Sinh.

Dạng từ của be born

Quá khứwas born
Ngôi thứ ba số ítis born
Hiện tại phân từ (-ing)being born
Quá khứ phân từbeen born

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với be born

Trái nghĩa

Câu ví dụ với be born

  • Al Gore was born in Washington, DC. Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C.
  • I was born during the Cold War. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh.
  • Jesus was born in 1940 before Chuck Norris. Jesus sinh năm 1940 trước Chuck Norris.
  • She was born in the United States. Bà ấy được sinh ra ở Mỹ.
  • I was born to love you. Anh được sinh ra là để yêu em.
  • I was born in Osaka in 1977. Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977.
  • I was born and brought up in Tokyo. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo.
  • I visited the village where he was born. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be born nghĩa là gì?

be born (cụm động từ) nghĩa là sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.