TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be brought up in lavender

giọng máy của trình duyệt

be brought up in lavender nghĩa là được nuông chiều.

Nghĩa của be brought up in lavender

Cụm từ

  1. Được nuông chiều.

Câu hỏi thường gặp

be brought up in lavender nghĩa là gì?

be brought up in lavender (cụm từ) nghĩa là được nuông chiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.