TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be brought up in the spirit of communism

giọng máy của trình duyệt

be brought up in the spirit of communism nghĩa là làm ngừng lại, ngừng lại.

Nghĩa của be brought up in the spirit of communism

Cụm từ

  1. Được giáo dục theo tinh thần cộng sản.
  2. Làm ngừng lại; ngừng lại, đỗ lại; (hàng hải) thả neo.
  3. Lưu ý về (vấn đề gì); nêu (vấn đề).
  4. Làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu.
  5. Đưa ra toà.

Câu hỏi thường gặp

be brought up in the spirit of communism nghĩa là gì?

be brought up in the spirit of communism (cụm từ) nghĩa là làm ngừng lại, ngừng lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.