be right
giọng máy của trình duyệt
be right nghĩa là đúng.
Nghĩa của be right
Cụm động từ
- Đúng.
Dạng từ của be right
| Ngôi thứ ba số ít | is right |
| Hiện tại phân từ (-ing) | being right |
| Quá khứ | was right |
| Quá khứ phân từ | been right |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với be right
Trái nghĩa
Câu ví dụ với be right
- Generally speaking, what she says is right. Nói chung, cô ấy nói đúng.
- It is right that you should write it. Đúng ra là bạn nên viết nó ra.
- Do what you believe is right. Làm những gì bạn tin là đúng.
- Winter is right around the corner. Mùa đông đang đến.
- Tom knows Mary is right. Tom biết Mary đúng.
- The living room is right next to the dining room. Phòng khách ở ngay cạnh phòng ăn.
- Who was right? Ai là người đúng?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
be right nghĩa là gì?
be right (cụm động từ) nghĩa là đúng.