TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be right

giọng máy của trình duyệt

be right nghĩa là đúng.

Nghĩa của be right

Cụm động từ

  1. Đúng.

Dạng từ của be right

Ngôi thứ ba số ítis right
Hiện tại phân từ (-ing)being right
Quá khứwas right
Quá khứ phân từbeen right

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với be right

Trái nghĩa

Câu ví dụ với be right

  • Generally speaking, what she says is right. Nói chung, cô ấy nói đúng.
  • It is right that you should write it. Đúng ra là bạn nên viết nó ra.
  • Do what you believe is right. Làm những gì bạn tin là đúng.
  • Winter is right around the corner. Mùa đông đang đến.
  • Tom knows Mary is right. Tom biết Mary đúng.
  • The living room is right next to the dining room. Phòng khách ở ngay cạnh phòng ăn.
  • Who was right? Ai là người đúng?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be right nghĩa là gì?

be right (cụm động từ) nghĩa là đúng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.