be short of cash
giọng máy của trình duyệt
be short of cash nghĩa là thiếu tiền.
Nghĩa của be short of cash
Cụm từ
- Thiếu tiền.
Câu hỏi thường gặp
be short of cash nghĩa là gì?
be short of cash (cụm từ) nghĩa là thiếu tiền.
be short of cash nghĩa là thiếu tiền.
be short of cash (cụm từ) nghĩa là thiếu tiền.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.