TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be strongly constituted

giọng máy của trình duyệt

be strongly constituted nghĩa là khoẻ, có thể chất khoẻ.

Nghĩa của be strongly constituted

Cụm từ

  1. Khoẻ, có thể chất khoẻ.

Câu hỏi thường gặp

be strongly constituted nghĩa là gì?

be strongly constituted (cụm từ) nghĩa là khoẻ, có thể chất khoẻ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.