TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beady

UK/ˈbiː.di/ US/ˈbi.di/ giọng máy của trình duyệt

beady nghĩa là nhỏ như hạt, tròn nhỏ và sáng, lấm tấm những giọt, phủ đầy giọt.

Nghĩa của beady

Tính từ

  1. Nhỏ như hạt, tròn nhỏ và sáng.
    • beady eyesmắt tròn và sáng
  2. Lấm tấm những giọt (mồ hôi), phủ đầy giọt.

Dạng từ của beady

So sánh hơnbeadier
So sánh nhấtbeadiest

Câu hỏi thường gặp

beady nghĩa là gì?

beady (tính từ) nghĩa là nhỏ như hạt, tròn nhỏ và sáng, lấm tấm những giọt, phủ đầy giọt.

beady phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beady: giọng Anh (UK) /ˈbiː.di/, giọng Mỹ (US) /ˈbi.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.