beagle
UK/ˈbiːɡəl/
US/ˈbiːɡəl/
giọng máy của trình duyệt
beagle nghĩa là chó săn thỏ, mật thám, gián điệp.
Nghĩa của beagle
Danh từ
- Chó săn thỏ.
- Mật thám; gián điệp.
Dạng từ của beagle
| Số nhiều | beagles |
| Ngôi thứ ba số ít | beagles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beagling |
| Quá khứ phân từ | beagled |
| Quá khứ | beagled |
Câu hỏi thường gặp
beagle nghĩa là gì?
beagle (danh từ) nghĩa là chó săn thỏ, mật thám, gián điệp.
beagle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beagle: giọng Anh (UK) /ˈbiːɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːɡəl/.