TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beagle

UK/ˈbiːɡəl/ US/ˈbiːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

beagle nghĩa là chó săn thỏ, mật thám, gián điệp.

Nghĩa của beagle

Danh từ

  1. Chó săn thỏ.
  2. Mật thám; gián điệp.

Dạng từ của beagle

Số nhiềubeagles
Ngôi thứ ba số ítbeagles
Hiện tại phân từ (-ing)beagling
Quá khứ phân từbeagled
Quá khứbeagled

Câu hỏi thường gặp

beagle nghĩa là gì?

beagle (danh từ) nghĩa là chó săn thỏ, mật thám, gián điệp.

beagle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beagle: giọng Anh (UK) /ˈbiːɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.