TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beak

UK/biːk/ giọng máy của trình duyệt

beak nghĩa là mỏ, vật hình mỏ.

Nghĩa của beak

Danh từ

  1. Mỏ (chim).
  2. Vật hình mỏ.
  3. Mũi khoằm.
  4. Mũi đe (đầu nhọn của cái đe).
  5. Vòi ấm.
  6. Thông tục Thẩm phán, quan toà.
  7. Từ lóng Giáo viên; hiệu trưởng.

Dạng từ của beak

Số nhiềubeaks
Ngôi thứ ba số ítbeaks
Hiện tại phân từ (-ing)beaking
Quá khứ phân từbeaked
Quá khứbeaked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beak

Đồng nghĩa

Họ từ của beak

Câu hỏi thường gặp

beak nghĩa là gì?

beak (danh từ) nghĩa là mỏ, vật hình mỏ.

beak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beak: giọng Anh (UK) /biːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.