beak
UK/biːk/
giọng máy của trình duyệt
beak nghĩa là mỏ, vật hình mỏ.
Nghĩa của beak
Danh từ
- Mỏ (chim).
- Vật hình mỏ.
- Mũi khoằm.
- Mũi đe (đầu nhọn của cái đe).
- Vòi ấm.
- Thông tục Thẩm phán, quan toà.
- Từ lóng Giáo viên; hiệu trưởng.
Dạng từ của beak
| Số nhiều | beaks |
| Ngôi thứ ba số ít | beaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beaking |
| Quá khứ phân từ | beaked |
| Quá khứ | beaked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beak
Đồng nghĩa
Họ từ của beak
Câu hỏi thường gặp
beak nghĩa là gì?
beak (danh từ) nghĩa là mỏ, vật hình mỏ.
beak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beak: giọng Anh (UK) /biːk/.