TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beaked

UK/biːkt/ US/biːkt/ giọng máy của trình duyệt

beaked nghĩa là có mỏ, khoằm.

Nghĩa của beaked

Tính từ

  1. Có mỏ.
  2. Khoằm (mũi).
  3. Nhô ra (tảng đá, mũi đất).

Câu hỏi thường gặp

beaked nghĩa là gì?

beaked (tính từ) nghĩa là có mỏ, khoằm.

beaked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beaked: giọng Anh (UK) /biːkt/, giọng Mỹ (US) /biːkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.