beaker
UK/ˈbiːkə(ɹ)/
US/ˈbiːkɚ/
giọng máy của trình duyệt
beaker nghĩa là cái cốc vại, cái chén tống, cốc đứng thành, cốc bêse.
Nghĩa của beaker
Danh từ
- Cái cốc vại, cái chén tống.
- Hoá học Cốc đứng thành, cốc bêse.
Dạng từ của beaker
| Số nhiều | beakers |
Câu hỏi thường gặp
beaker nghĩa là gì?
beaker (danh từ) nghĩa là cái cốc vại, cái chén tống, cốc đứng thành, cốc bêse.
beaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beaker: giọng Anh (UK) /ˈbiːkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːkɚ/.