TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beaker

UK/ˈbiːkə(ɹ)/ US/ˈbiːkɚ/ giọng máy của trình duyệt

beaker nghĩa là cái cốc vại, cái chén tống, cốc đứng thành, cốc bêse.

Nghĩa của beaker

Danh từ

  1. Cái cốc vại, cái chén tống.
  2. Hoá học Cốc đứng thành, cốc bêse.

Dạng từ của beaker

Số nhiềubeakers

Câu hỏi thường gặp

beaker nghĩa là gì?

beaker (danh từ) nghĩa là cái cốc vại, cái chén tống, cốc đứng thành, cốc bêse.

beaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beaker: giọng Anh (UK) /ˈbiːkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.