TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bear a hand to someone

giọng máy của trình duyệt

bear a hand to someone nghĩa là Giúp đỡ ai một tay.

Nghĩa của bear a hand to someone

Cụm từ

  1. Giúp đỡ ai một tay.

Câu hỏi thường gặp

bear a hand to someone nghĩa là gì?

bear a hand to someone (cụm từ) nghĩa là Giúp đỡ ai một tay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.