TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bear a part

giọng máy của trình duyệt

bear a part nghĩa là chịu một phần.

Nghĩa của bear a part

Cụm từ

  1. Chịu một phần.

Câu hỏi thường gặp

bear a part nghĩa là gì?

bear a part (cụm từ) nghĩa là chịu một phần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.