bear a part
giọng máy của trình duyệt
bear a part nghĩa là chịu một phần.
Nghĩa của bear a part
Cụm từ
- Chịu một phần.
Câu hỏi thường gặp
bear a part nghĩa là gì?
bear a part (cụm từ) nghĩa là chịu một phần.
bear a part nghĩa là chịu một phần.
bear a part (cụm từ) nghĩa là chịu một phần.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.