TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bear the bell

giọng máy của trình duyệt

bear the bell nghĩa là Giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu.

Nghĩa của bear the bell

Cụm động từ

  1. Giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu.

Dạng từ của bear the bell

Ngôi thứ ba số ítbears the bell
Hiện tại phân từ (-ing)bearing the bell
Quá khứbore the bell
Quá khứ phân từborne the bell

Câu hỏi thường gặp

bear the bell nghĩa là gì?

bear the bell (cụm động từ) nghĩa là Giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.