bear the bell
giọng máy của trình duyệt
bear the bell nghĩa là Giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu.
Nghĩa của bear the bell
Cụm động từ
- Giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu.
Dạng từ của bear the bell
| Ngôi thứ ba số ít | bears the bell |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bearing the bell |
| Quá khứ | bore the bell |
| Quá khứ phân từ | borne the bell |
Câu hỏi thường gặp
bear the bell nghĩa là gì?
bear the bell (cụm động từ) nghĩa là Giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu.