TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bearable

UK/ˈbɛəɹəbəɫ/ US/ˈbɛəɹəbəɫ/ giọng máy của trình duyệt

bearable nghĩa là Có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được.

Nghĩa của bearable

Tính từ

  1. Có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bearable

Đồng nghĩa

Họ từ của bearable

Câu hỏi thường gặp

bearable nghĩa là gì?

bearable (tính từ) nghĩa là Có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được.

bearable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bearable: giọng Anh (UK) /ˈbɛəɹəbəɫ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛəɹəbəɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.