bearable
UK/ˈbɛəɹəbəɫ/
US/ˈbɛəɹəbəɫ/
giọng máy của trình duyệt
bearable nghĩa là Có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được.
Nghĩa của bearable
Tính từ
- Có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bearable
Đồng nghĩa
Họ từ của bearable
Câu hỏi thường gặp
bearable nghĩa là gì?
bearable (tính từ) nghĩa là Có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được.
bearable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bearable: giọng Anh (UK) /ˈbɛəɹəbəɫ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛəɹəbəɫ/.