bearded
UK/ˈbɪədɪd/
US/ˈbɪɹdəd/
giọng máy của trình duyệt
bearded nghĩa là có râu, có ngạnh.
Nghĩa của bearded
Tính từ
- Có râu.
- Có ngạnh.
- Rậm râu.
Dạng từ của bearded
| So sánh hơn | more bearded |
| So sánh nhất | most bearded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bearded
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của bearded
Câu hỏi thường gặp
bearded nghĩa là gì?
bearded (tính từ) nghĩa là có râu, có ngạnh.
bearded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bearded: giọng Anh (UK) /ˈbɪədɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪɹdəd/.