TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bearded

UK/ˈbɪədɪd/ US/ˈbɪɹdəd/ giọng máy của trình duyệt

bearded nghĩa là có râu, có ngạnh.

Nghĩa của bearded

Tính từ

  1. Có râu.
  2. Có ngạnh.
  3. Rậm râu.

Dạng từ của bearded

So sánh hơnmore bearded
So sánh nhấtmost bearded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bearded

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bearded

Câu hỏi thường gặp

bearded nghĩa là gì?

bearded (tính từ) nghĩa là có râu, có ngạnh.

bearded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bearded: giọng Anh (UK) /ˈbɪədɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪɹdəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.