TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beard

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪəd/ US/bɪɹd/ giọng máy của trình duyệt

beard nghĩa là râu, râu hạt thóc, ngạnh, đương đầu với.

Nghĩa của beard

Danh từ

  1. Râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc...
  2. Ngạnh (mũi tên, lưỡi câu).

Ngoại động từ

  1. Đương đầu với, chống cư.

Dạng từ của beard

Số nhiềubeards
Ngôi thứ ba số ítbeards
Hiện tại phân từ (-ing)bearding
Quá khứ phân từbearded
Quá khứbearded

Họ từ của beard

Cụm từ, thành ngữ với beard

  • to laught in one's beard — Cười thầm.
  • to laugh at somebody's beard — Cười vào mặt ai; Tìm cách lừa gạt ai; toan lừa bịp ai.
  • to pluck (take) by the beard — Quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy.
  • to speak in one's beard — Nói lúng búng.
  • to beard the lion in his den — Vào hang hùm bắt cọp con.

Câu ví dụ với beard

  • Can I touch your beard? Tôi có thể sờ râu của ông được không?
  • He shaved off his beard. Anh ấy cạo râu.
  • I like your beard. Tôi thích bộ râu của bạn.
  • America is Canada's beard. Mỹ là chùm râu của Canada.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

beard nghĩa là gì?

beard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là râu, râu hạt thóc, ngạnh, đương đầu với.

beard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beard: giọng Anh (UK) /bɪəd/, giọng Mỹ (US) /bɪɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.