TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bristly

UK/ˈbɹɪsli/ US/ˈbɹɪsli/ giọng máy của trình duyệt

bristly nghĩa là đầy lông cứng, tua tủa, lởm chởm.

Nghĩa của bristly

Tính từ

  1. Đầy lông cứng.
  2. Như lông cứng, tua tủa, lởm chởm, dựng đứng.
    • bristly hairlông dựng đứng; tóc lởm chởm
    • a bristly unshaven chincằm chưa cạo râu lởm chởm

Dạng từ của bristly

So sánh hơnbristlier
So sánh nhấtbristliest

Câu hỏi thường gặp

bristly nghĩa là gì?

bristly (tính từ) nghĩa là đầy lông cứng, tua tủa, lởm chởm.

bristly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bristly: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪsli/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪsli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.